The incident site was cordoned off by the police.
Dịch: Hiện trường sự cố đã bị cảnh sát phong tỏa.
Investigators are examining the incident site for clues.
Dịch: Các nhà điều tra đang khám nghiệm hiện trường sự cố để tìm kiếm manh mối.
hiện trường tai nạn
hiện trường vụ tai nạn
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
thành phần chính
Cải thiện hiệu suất hoặc năng suất
đợt bán thanh lý
Thẻ vàng
hòa tan
Khôi phục vốn
Phòng đào tạo
phương pháp giảng dạy