She has a gentle touch.
Dịch: Cô ấy có một cái chạm hiền hòa.
The gentle breeze was refreshing.
Dịch: Cơn gió nhẹ nhàng thật sảng khoái.
He spoke in a gentle voice.
Dịch: Anh ấy nói bằng một giọng nhẹ nhàng.
nhẹ
mềm
tử tế
sự hiền hòa
làm dịu
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
Cầu thủ ngoại
đồ trang trí năm mới
bảo toàn suất tham dự
tuân theo, phù hợp
Sự trì hoãn, sự hoãn lại
nhà ga hàng hóa
hành tinh
Mua hoảng loạn