The new car has a great audio system.
Dịch: Chiếc xe mới có một hệ thống âm thanh tuyệt vời.
He installed an audio system in his house.
Dịch: Anh ấy đã lắp đặt một hệ thống âm thanh trong nhà của mình.
hệ thống âm thanh
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
da trắng như ngà voi
hành động thải bỏ, vứt bỏ (đặc biệt là trong bối cảnh hàng hóa, chất thải)
Hiệp định thương mại
Người chữa bệnh
thuê du thuyền
máy, máy móc
Truyện tranh Nhật Bản, thường được xuất bản theo hình thức tập truyện.
Chi phí phát sinh thêm, khoản chi phụ ngoài mức dự kiến hoặc ban đầu