There was an additional cost for the installation service.
Dịch: Có một khoản chi phí phát sinh thêm cho dịch vụ lắp đặt.
The total bill included an additional cost for delivery.
Dịch: Hóa đơn tổng cộng đã bao gồm phí phụ cho việc giao hàng.
chi phí bổ sung
phí phụ thêm
chi phí
bổ sung
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
hình thức thứ 10
khỏe mạnh hơn
tỷ lệ không đổi
Trận đấu vượt trội
chuyên gia về đất
phù hợp
Bánh cuốn giò lụa Việt Nam
Các nhãn hiệu đắt tiền