The company is accused of dumping toxic waste into the river.
Dịch: Công ty bị cáo buộc đã đổ chất thải độc hại xuống sông.
Dumping goods at lower prices can harm local businesses.
Dịch: Việc thải bỏ hàng hóa với giá thấp hơn có thể gây hại cho các doanh nghiệp địa phương.
the act of maintaining the same pace or level as someone or something else