The divulgence of the company's secrets led to a scandal.
Dịch: Hành vi làm lộ bí mật của công ty đã dẫn đến một vụ bê bối.
His divulgence of private information was unethical.
Dịch: Việc anh ta làm lộ thông tin cá nhân là phi đạo đức.
Căng thẳng hoặc áp lực gây ra bởi việc siết chặt hoặc vận động hàm, thường liên quan đến các vấn đề về hàm hoặc khớp thái dương hàm.