The preparatory journey for the project was long and arduous.
Dịch: Hành trình chuẩn bị cho dự án rất dài và gian khổ.
We are in the final stages of the preparatory journey.
Dịch: Chúng ta đang ở giai đoạn cuối của hành trình chuẩn bị.
giai đoạn chuẩn bị
bước chuẩn bị
chuẩn bị
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Nhiễm nấm
Mật độ quang học
phương pháp giảm căng thẳng
cao nguyên Tây Tạng
thân thiện với thiên nhiên
chia sẻ nội dung
thiên nga ấp trứng
dùng điều hòa