Fleeting happiness is often more appreciated.
Dịch: Hạnh phúc thoáng qua thường được trân trọng hơn.
He experienced a fleeting happiness when he saw her.
Dịch: Anh đã trải qua một hạnh phúc thoáng qua khi nhìn thấy cô ấy.
niềm vui nhất thời
hạnh phúc chốc lát
thoáng qua
hạnh phúc
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
bức tường đất
khu vực phía nam
người giữ cửa (ở hộp đêm, quán bar)
Công thức nấu ăn
sắn
bị xúc phạm
phiên bản showbiz
sự dũng cảm