The company took decisive action to cut costs.
Dịch: Công ty đã thực hiện hành động quyết đoán để cắt giảm chi phí.
Decisive action is needed to address the problem.
Dịch: Cần có hành động quyết đoán để giải quyết vấn đề.
hành động kiên quyết
hành động có chủ đích
quyết đoán
một cách quyết đoán
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
tôm hùm đen
lên kế hoạch cho một giấc ngủ trưa
Cấu trúc câu
lời vu khống
trách nhiệm hạn chế
thực hiện dưới áp lực
đánh giá nhiệm vụ
mục tiêu nghề nghiệp