The company took decisive action to cut costs.
Dịch: Công ty đã thực hiện hành động quyết đoán để cắt giảm chi phí.
Decisive action is needed to address the problem.
Dịch: Cần có hành động quyết đoán để giải quyết vấn đề.
hành động kiên quyết
hành động có chủ đích
quyết đoán
một cách quyết đoán
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Điều trị tóc
lệnh tạm giam
sao chổi
Người lớn dùng bạo lực
đứa trẻ tinh nghịch
sự tư vấn
kiểm tra chẩn đoán
Cấp độ học tập