The museum suffered from vandalism.
Dịch: Viện bảo tàng đã phải chịu đựng hành vi phá hoại.
Vandalism is a serious problem in many cities.
Dịch: Phá hoại là một vấn đề nghiêm trọng ở nhiều thành phố.
Sự phá hủy
Sự thiệt hại
kẻ phá hoại
phá hoại
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
điểm đến không thể bỏ qua
Bộ trưởng Tư pháp
vải kẻ ô
tiền lương theo giờ
ràng buộc hôn nhân
Thân vào hôn nhân
áp suất không đồng đều
sự chiếu sáng