Saving the child from the fire was a brave act.
Dịch: Việc cứu đứa trẻ khỏi đám cháy là một hành động dũng cảm.
It was a brave act to speak out against injustice.
Dịch: Việc đứng lên chống lại sự bất công là một hành động dũng cảm.
việc làm can đảm
hành động anh hùng
dũng cảm
sự dũng cảm
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
người xin tị nạn
tinh thần trẻ trung
kỷ niệm sâu sắc, ký ức khó phai
tín hiệu căng thẳng
Không liên quan
thuộc về đêm, hoạt động vào ban đêm
khoảng cách ngày càng lớn
tiếng ồn vui vẻ