There are two seats side by side in the theater.
Dịch: Có hai ghế ngồi song song trong rạp hát.
We sat on two seats side by side and watched the movie.
Dịch: Chúng tôi ngồi trên hai ghế song song và xem phim.
ghế liền kề
chỗ ngồi cạnh nhau
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
hai mươi mốt
Hộp gen
Đẩy thuyền
máy thổi lá
nỗ lực hướng tới mục tiêu
xương đòn
vùng nông nghiệp
Bánh đậu xanh