There are two seats side by side in the theater.
Dịch: Có hai ghế ngồi song song trong rạp hát.
We sat on two seats side by side and watched the movie.
Dịch: Chúng tôi ngồi trên hai ghế song song và xem phim.
ghế liền kề
chỗ ngồi cạnh nhau
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
đường
số lượng biến đổi, lượng biến thiên
Sản phẩm giúp bảo vệ
phòng kinh doanh
thay đổi cuộc sống
viêm tai
khoang miệng hoặc ống dẫn nước
ai cũng đã từng thấy