This cafe is my favorite chill spot.
Dịch: Quán cà phê này là góc chill yêu thích của tôi.
Let's find a chill spot to hang out.
Dịch: Hãy tìm một góc chill để đi chơi thôi.
Góc thư giãn
Khu vực chill
Thư giãn
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
khung thành trống
đã khử trùng
tôn kính, đầy sự kính trọng
không nói nên lời, không thể nói
ngành nghệ thuật
sự trồng trọt, sự canh tác
bản đồ vùng
Địa điểm văn hóa