He spoke in a reverent tone.
Dịch: Anh ấy nói với giọng tôn kính.
The audience was reverent as they listened to the speech.
Dịch: Khán giả đã rất kính cẩn khi lắng nghe bài phát biểu.
tôn trọng
ngưỡng mộ
sự tôn kính
tôn kính
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
sự bùng nổ, sự phát sáng
tỉ lệ
hỏng, tan vỡ; phân tích
gập bàn chân
quan hệ căng thẳng
trình bày mục
độ phân giải 4K
thời điểm tới