The teacher instilled a love of learning in her students.
Dịch: Cô giáo đã gieo vào lòng học sinh tình yêu học tập.
His words instilled hope in the hearts of the refugees.
Dịch: Lời nói của anh ấy đã gieo vào lòng những người tị nạn niềm hy vọng.
cấy vào
khắc sâu
sự gieo vào
gieo vào lòng
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
âm tiết
hành vi tự hại
biện pháp quản lý
khe hở pháp lý
mẫu hình tròn
giám sát cửa hàng
Lãnh đạo điều hành
lựa chọn quan trọng