The dictator instilled fear in the population.
Dịch: Nhà độc tài gieo rắc nỗi sợ hãi vào dân chúng.
The movie aims to instill fear about climate change.
Dịch: Bộ phim nhằm mục đích gieo rắc nỗi sợ hãi về biến đổi khí hậu.
gây ra nỗi sợ hãi
khơi gợi nỗi sợ hãi
nỗi sợ hãi
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
giờ làm việc giảm
ý kiến từ diễn đàn
Cuối mùa
đệm, lớp đệm
sự lịch thiệp, sang trọng hoặc tinh tế trong cách cư xử hoặc phong cách
nấm
đứng trên phố
chi phí chỗ ở