The dictator instilled fear in the population.
Dịch: Nhà độc tài gieo rắc nỗi sợ hãi vào dân chúng.
The movie aims to instill fear about climate change.
Dịch: Bộ phim nhằm mục đích gieo rắc nỗi sợ hãi về biến đổi khí hậu.
gây ra nỗi sợ hãi
khơi gợi nỗi sợ hãi
nỗi sợ hãi
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Chống chảy ngược nước
Du lịch
Sự tuân thủ
Mục tiêu tăng trưởng kinh tế
Các nguyên tắc pháp lý
trình độ học vấn
Sự tồn tại trung bình
mũ phù thủy