I bought a pair of shoes yesterday.
Dịch: Tôi đã mua một đôi giày hôm qua.
These are my favorite pair of shoes.
Dịch: Đây là đôi giày yêu thích của tôi.
giày giống nhau
chiếc giày
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Thể dục trên cột
Sự co lại hoặc giảm tốc của hoạt động kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định.
Khăn rằn (loại khăn vuông hoặc tam giác dùng để đội đầu hoặc quàng cổ)
xe mui trần
Tải ứng dụng
Xác thực tài liệu
đáng chú ý
Lấn lộn thương trường