The transactions were recorded in the ledger.
Dịch: Các giao dịch đã được ghi chép trong sổ cái.
She is responsible for processing all financial transactions.
Dịch: Cô ấy chịu trách nhiệm xử lý tất cả các giao dịch tài chính.
thỏa thuận
trao đổi
thuộc về giao dịch
thực hiện giao dịch
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
nhà nghiên cứu thị trường
bánh quế
Game đoạt giải
Quyết tâm bám trụ
Sáng chói, lấp lánh
phim tài liệu kịch tính
đậm chất quê nhà
trà nóng