The relative reduction in cost was significant.
Dịch: Mức giảm tương đối trong chi phí là đáng kể.
We observed a relative reduction in errors after the training.
Dịch: Chúng tôi quan sát thấy sự giảm tương đối về lỗi sau khóa đào tạo.
Giảm tỉ lệ
Giảm so sánh
tương đối
giảm
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
phòng khám thẩm mỹ
Sổ điểm danh
Giám đốc nhân sự
kịch bản chương trình
trạng thái mồ côi
Y sinh học quốc tế
sự hạn chế
trang đích