We need to decrease the time spent on this task.
Dịch: Chúng ta cần giảm thời gian dành cho nhiệm vụ này.
Decreasing time spent in meetings can improve productivity.
Dịch: Việc giảm thời gian cho các cuộc họp có thể cải thiện năng suất.
giảm thời gian
rút ngắn thời gian
sự giảm thời gian
tiết kiệm thời gian
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
màn hình tương tác
cởi bỏ quần áo
Thực phẩm lành mạnh
Cây tinh dầu
ảnh hưởng xấu tới
môi trường tích cực
thông tin ngân hàng
so với iPhone 15