He received a reduction of his prison sentence for good behavior.
Dịch: Anh ấy được giảm án tù vì hạnh kiểm tốt.
The judge granted a reduction of prison sentence.
Dịch: Thẩm phán đã chấp thuận giảm án tù.
giảm nhẹ hình phạt
giảm mức án
giảm án
sự giảm án
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
Béo gan
compa (dụng cụ vẽ hình tròn)
Sợ không kịp
nhận được sự tán thưởng
bố cục đồ họa
Các tác động có hại
video ngắn
vạn dụng tiếng trung