I am afraid of not being in time to catch the train.
Dịch: Tôi sợ không kịp bắt tàu.
She is afraid of not being in time to finish the project.
Dịch: Cô ấy sợ không kịp hoàn thành dự án.
Sợ bị muộn
Lo lắng hết thời gian
kịp thời
nhanh chóng
30/08/2025
/ˈfɔːlən ˈeɪndʒəl/
cơ bắp bò
số không
băng đô
Hệ điều hành thời gian thực
người tham gia nghiên cứu
Văn hóa dân tộc
khẩn trương ban hành
nguồn thu nhập ổn định