I am afraid of not being in time to catch the train.
Dịch: Tôi sợ không kịp bắt tàu.
She is afraid of not being in time to finish the project.
Dịch: Cô ấy sợ không kịp hoàn thành dự án.
Sợ bị muộn
Lo lắng hết thời gian
kịp thời
nhanh chóng
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
sân bay công nghệ cao
sự chảy ra, sự rỉ ra
công cụ xử lý dữ liệu
nhà khoa học môi trường
học ngoại khóa
từ đồng âm
Mã số BHXH
một vài vấn đề