The movement aimed to liberate oppressed people.
Dịch: Phong trào nhằm giải phóng những người bị áp bức.
They fought to liberate their homeland from foreign rule.
Dịch: Họ đã chiến đấu để giải phóng quê hương khỏi sự cai trị của nước ngoài.
giải phóng
thả ra
sự giải phóng
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
thuộc về nữ, nữ tính
lệnh chuyển tiền
cuộn nướng
Người lái xe mô tô
In ấn chồng lên nhau
Người không rành công nghệ
quả me
tác nhân phần mềm