He freed himself from his responsibilities.
Dịch: Anh ấy đã giải phóng bản thân khỏi trách nhiệm của mình.
She freed herself from the abusive relationship.
Dịch: Cô ấy đã tự giải thoát mình khỏi mối quan hệ ngược đãi.
giải phóng bản thân
tự gỡ mình
sự tự do
tự do
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
Nhất Bản
những thất bại thiết yếu
môn nghệ thuật sử dụng kiếm
Người dùng mạng
xóa bỏ bệnh sốt rét
Hệ thống công nghệ thông tin
Trưởng văn phòng
Công nhân làm việc theo hợp đồng ngắn hạn hoặc theo dự án.