He freed himself from his responsibilities.
Dịch: Anh ấy đã giải phóng bản thân khỏi trách nhiệm của mình.
She freed herself from the abusive relationship.
Dịch: Cô ấy đã tự giải thoát mình khỏi mối quan hệ ngược đãi.
giải phóng bản thân
tự gỡ mình
sự tự do
tự do
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
công sức ấy bắt đầu nảy hoa
kiến trúc ấn tượng
cá sấu châu Mỹ
Doctor Jart
Viện đào tạo nghề nghiệp
mã độc tống tiền
nhấn mạnh quá mức
Kiên cường nỗ lực