The company is entering a new stage of development.
Dịch: Công ty đang bước vào một giai đoạn phát triển mới.
This marks a new stage in the peace process.
Dịch: Điều này đánh dấu một giai đoạn mới trong tiến trình hòa bình.
giai đoạn mới
kỷ nguyên mới
02/01/2026
/ˈlɪvər/
tái định cư
một phần, một mảnh
thử lại
đại học toàn thời gian
dập tắt, tiêu diệt
thời kỳ khó khăn
đi bộ đội
dậy thì thành công