The combat phase was intense.
Dịch: Giai đoạn giao tranh diễn ra rất ác liệt.
During the combat phase, many soldiers were injured.
Dịch: Trong giai đoạn giao tranh, nhiều binh sĩ đã bị thương.
Thời kỳ chiến đấu
Giai đoạn xung đột
cuộc chiến
chiến đấu
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
thực hành thành thạo
Chiến tranh Mỹ
khéo léo, mưu mẹo
giới hạn 90 giây
trạm tiền tiêu
chịu đựng, chống lại
nhạy bén hơn
Khát vọng thành công