This is a family-owned business.
Dịch: Đây là một doanh nghiệp gia đình.
They run a family-owned restaurant.
Dịch: Họ điều hành một nhà hàng gia đình.
do gia đình điều hành
do gia đình vận hành
gia đình
sở hữu
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
cải bẹ xanh
nhà ở kinh tế
thiếu dinh dưỡng
sức chịu đựng, khả năng duy trì
muối tiêu
thiết kế trang điểm
thước dây
động vật ngoại lai