biển báo cấm vào, biển báo không cho phép vào, biển báo hạn chế truy cập
Khoá học cho bạn
Một số từ bạn quan tâm
noun
unique person
/juːˈniːk ˈpɜːrsən/
người độc đáo
adjective
ballistic
/bəˈlɪs.tɪk/
thuộc về đạn đạo
noun
blunting
/ˈblʌntɪŋ/
Sự làm giảm đi tính sắc nét hoặc cường độ của một vật hoặc đặc điểm
noun
Monthly fun horoscope
/ˈmʌnθli fʌn ˈhɔːrəskoʊp/
Bói vui tháng
noun
scaly anteater
/ˈskeɪli ˈæntiːtər/
đười ươi có vảy
noun
natural anomaly
/ˈnætʃrəl əˈnɑməli/
Dị thường tự nhiên
noun
certification program
/ˌsɜːrtɪfɪˈkeɪʃən ˈprɒɡræm/
chương trình chứng nhận
noun
instant meals
/ˈɪn.stənt miːlz/
Các món ăn nhanh, thường là các bữa ăn được chuẩn bị hoặc chế biến trong thời gian rất ngắn, thường là qua các loại thực phẩm đóng gói sẵn hoặc chế biến sẵn để dùng ngay.