He suffered a fracture in his arm.
Dịch: Anh ấy bị gãy tay.
The fracture of the bone required surgery.
Dịch: Vết gãy xương cần phẫu thuật.
gãy
vỡ tan
vết gãy
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
chính sách tuyển sinh mở
Điểm vi phạm
đèn chiếu sáng trên cao
nghiêng người về phía trước
nhân dừa
khúc nhạc
Phòng thủ tên lửa đạn đạo
tín ngưỡng dân gian