He suffered a fracture in his arm.
Dịch: Anh ấy bị gãy tay.
The fracture of the bone required surgery.
Dịch: Vết gãy xương cần phẫu thuật.
gãy
vỡ tan
vết gãy
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
lượng protein
tạo ra sự khác biệt, có ảnh hưởng
du lịch lịch sử
thắt chặt, co lại
tình cảm cá nhân
Nhà nhiều tầng
mắm tôm chấy
tôi than thở