The decision was highly controversial.
Dịch: Quyết định này gây tranh cãi kịch liệt.
The new policy is highly controversial among the public.
Dịch: Chính sách mới gây tranh cãi kịch liệt trong công chúng.
tranh luận gay gắt
tranh chấp dữ dội
sự tranh cãi
một cách gây tranh cãi
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
người kế toán sổ sách
người thích tiệc tùng, người thích vui chơi
sự kiên nhẫn
đến gần nhanh chóng
người nhạy cảm
thần chiến tranh
Vẽ thế truyền thống
phim độc lập