The news was disturbing.
Dịch: Tin tức thật gây rối.
He had a disturbing dream last night.
Dịch: Anh ấy đã có một giấc mơ đáng lo ngại tối qua.
gây khó chịu
làm bối rối
sự quấy rầy
quấy rầy
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Nghề đang phát triển
hoa giấy
bảng H (trong một giải đấu)
trường chuyên
khu phát triển cao cấp
sắt rèn
được sáng tác, được tạo thành
thích sự yên tĩnh