His behavior aroused suspicion among his colleagues.
Dịch: Hành vi của anh ta gây ra nghi ngờ trong đồng nghiệp.
The anonymous letter aroused suspicion about the CEO's activities.
Dịch: Bức thư nặc danh làm nảy sinh nghi ngờ về các hoạt động của CEO.
theobromine là một hợp chất hóa học có trong cacao và các loại thực phẩm từ cacao, có tác dụng kích thích nhẹ hệ thần kinh.
Dấu hiệu tích cực hoặc tín hiệu cho thấy khả năng thành công hoặc tiến triển tốt trong tương lai
Kem làm từ hạt điều xay nhuyễn, thường dùng để làm lớp phủ hoặc thành phần trong các món tráng miệng chay hoặc ẩm thực đặc biệt