The performance impressed the fans.
Dịch: Màn trình diễn đã gây ấn tượng với người hâm mộ.
He wanted to impress his fans with a new song.
Dịch: Anh ấy muốn gây ấn tượng với người hâm mộ bằng một bài hát mới.
làm người hâm mộ kinh ngạc
làm người hâm mộ ngạc nhiên
ấn tượng
gây ấn tượng
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Nỗ lực sáng tạo
bản hòa ca ngon ngọt
hấp dẫn, thu hút
giá theo khối lượng
đánh giá lại
Rút lui để phòng thủ
Dòng chảy đại dương
giải quyết những lo ngại