He used the wiper to clean the windshield.
Dịch: Anh ấy đã dùng cái gạt nước để làm sạch kính chắn gió.
The car's wipers were broken during the storm.
Dịch: Cái gạt nước của xe đã bị hỏng trong cơn bão.
cái làm sạch
cái gạt nước
sự gạt
gạt
02/01/2026
/ˈlɪvər/
cái giá để quan tài
vị trí thứ ba
giữ nhịp độ
hệ thống quản lý động cơ
Gia đình dễ chịu
Nhiếp ảnh tốt nghiệp
Âm nhạc nhẹ nhàng, giúp xoa dịu tâm trạng.
Đi đến trường đại học