She wore her mittens to keep her hands warm.
Dịch: Cô ấy đeo găng tay không ngón để giữ ấm cho tay.
The kids made snowballs while wearing their colorful mittens.
Dịch: Bọn trẻ làm những viên tuyết trong khi đeo găng tay không ngón đầy màu sắc.
găng tay
đồ đeo tay
găng tay không ngón
thao tác bằng găng tay
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
cây đậu biếc
tiêu thụ hiệu quả
mở đợt truy quét
Mức lương khởi điểm
UEFA đánh giá cao
Sự điều hòa nội tiết
lưới phòng không
người quyết đoán, có tham vọng