The forgotten book gathered dust on the shelf.
Dịch: Cuốn sách bị quên lãng đã phủ bụi trên kệ.
He felt forgotten by his friends after moving away.
Dịch: Anh ấy cảm thấy bị bạn bè quên lãng sau khi chuyển đi.
bị bỏ qua
bị lãng quên
sự quên lãng
quên
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Nỗi nhớ thương, nỗi buồn do tình yêu
trăng mật
xấu hổ
Tài khoản tổ chức
Giày patin
thay thế
Không buông tay
chức năng lọc