The pilot deployed the parachute during the emergency.
Dịch: Phi công đã mở dù trong trường hợp khẩn cấp.
Skydivers jump with parachutes from airplanes.
Dịch: Những người nhảy dù từ máy bay xuống đất.
thiết bị nhảy dù
dù thoát hiểm
nhảy dù
30/08/2025
/ˈfɔːlən ˈeɪndʒəl/
hệ thống văn phòng
Cố Cung
Gia súc lấy sữa
chi tiết khiến ai cũng thắc mắc
đôi chân đẹp
hôn nhẹ, hôn
dây leo ra hoa
công suất làm lạnh