Tourists crowded each other to see the fireworks.
Dịch: Du khách chen nhau để xem pháo hoa.
The tourists crowded each other to get a better view.
Dịch: Các du khách chen nhau để có được tầm nhìn tốt hơn.
Đám đông du khách
Du khách xô đẩy
đám đông
chen chúc
02/01/2026
/ˈlɪvər/
những người trẻ làm nghề chuyên môn
trọng tâm nghiên cứu
Tinh thần tự do
Giao tiếp giữa các cá nhân
giải thưởng an ủi
hiện tượng hiếm gặp
nổi bật, rõ ràng
văn phòng của một công ty