We received an incomplete order this morning.
Dịch: Chúng tôi đã nhận một đơn hàng chưa hoàn thành sáng nay.
The incomplete order caused a delay in the project.
Dịch: Đơn hàng thiếu sót đã gây ra sự chậm trễ trong dự án.
Đơn hàng một phần
Đơn hàng chưa xong
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
thuộc về xương mác
Sự nổi bật
đơn giản hóa
thỏa thuận, giao dịch
loài thỏ
Cục Mật mã Chính phủ
đậu đỗ (hạt)
Trường Đại học Cảnh sát Nhân dân