We received an incomplete order this morning.
Dịch: Chúng tôi đã nhận một đơn hàng chưa hoàn thành sáng nay.
The incomplete order caused a delay in the project.
Dịch: Đơn hàng thiếu sót đã gây ra sự chậm trễ trong dự án.
Đơn hàng một phần
Đơn hàng chưa xong
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
bảo mật hai lớp
hiện trường sự cố
thu thập thông tin
Cây cảnh
đặt chỗ trường học
thiết kế lại xe đạp
hóa giải khó khăn
Phim điện ảnh Hàn Quốc