We need to resolve difficulties to move forward.
Dịch: Chúng ta cần hóa giải khó khăn để tiến lên.
The government is trying to resolve the economic difficulties.
Dịch: Chính phủ đang cố gắng hóa giải những khó khăn kinh tế.
Vượt qua khó khăn
Giải quyết vấn đề
sự hóa giải
hóa giải
02/01/2026
/ˈlɪvər/
gợi ý
sự tôn sùng
người đam mê ngọn lửa
chủ nghĩa vật chất
vì lợi ích của
giám đốc nghệ thuật
người môi giới
Nói tục, chửi bậy