The celebrity arrived with a large entourage.
Dịch: Người nổi tiếng đến với một đoàn tùy tùng lớn.
His entourage included several advisors and friends.
Dịch: Đoàn tùy tùng của anh ấy bao gồm nhiều cố vấn và bạn bè.
đoàn tùy tùng
đoàn hộ tống
xu hướng
bao quanh
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
động cơ tăng áp
trung tâm điều trị
sản xuất cây trồng
Thương hiệu Mạnh
Lệch thị (tật khúc xạ mắt)
linh hồn lưu đày
cột mốc kinh tế
món thịt bò xay trộn với khoai tây và gia vị