Can I get you a beverage?
Dịch: Tôi có thể mang cho bạn một đồ uống không?
She ordered a beverage at the café.
Dịch: Cô ấy đã gọi một đồ uống ở quán cà phê.
Beverages are served during the meeting.
Dịch: Đồ uống được phục vụ trong cuộc họp.
nước uống
thức uống giải khát
thức uống (thường là rượu)
đồ uống
không có động từ tương ứng
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
bác sĩ
thực thi quân sự
Nghi thức chào quân đội
tiền lương tốt
chỉ ra, cho thấy
người mẹ đang mang thai
sự gia tăng nhu cầu
Văn bản sai sót