I sweat a lot when I exercise.
Dịch: Tôi đổ mồ hôi rất nhiều khi tập thể dục.
He started to sweat a lot after the news.
Dịch: Anh ấy bắt đầu đổ mồ hôi nhiều sau khi nghe tin.
toát mồ hôi đầm đìa
đổ mồ hôi như tắm
mồ hôi
ướt đẫm mồ hôi
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
đỏ mặt, đỏ bừng
trung tâm sản xuất duy nhất
tòa thượng thẩm
diện tích xoài
kiện dân sự
tương tác cộng đồng
Nhịp sống
địa điểm phong cảnh