He is under suspicion of fraud.
Dịch: Anh ta dính nghi vấn lừa đảo.
The company is under suspicion of tax evasion.
Dịch: Công ty đang dính nghi vấn trốn thuế.
bị nghi ngờ
bị liên lụy
sự nghi ngờ
đáng nghi
02/01/2026
/ˈlɪvər/
bọ cánh cứng ăn gỗ
hoa rực rỡ
vấn đề cơ bản
sự chiêm tinh
giải thưởng uy tín
Quyền Tổng thống
quan điểm gây tranh cãi hoặc bị tranh luận
phức tạp, khó hiểu