The crowd became frenzied during the concert.
Dịch: Đám đông trở nên điên cuồng trong buổi hòa nhạc.
She was in a frenzied state of excitement.
Dịch: Cô ấy ở trong trạng thái hưng phấn điên cuồng.
hoang dã
điên cuồng
cơn điên cuồng
kích thích điên cuồng
02/01/2026
/ˈlɪvər/
phương pháp định tính
trang sức Chopard
tính trung thực trong học tập
cảnh quan xanh, cây cối
cải thìa
sinh vật biển
thán phục, ngưỡng mộ
khóa học (course)