The adverse development of the pandemic has impacted the economy.
Dịch: Diễn biến bất lợi của đại dịch đã ảnh hưởng đến nền kinh tế.
We need to prepare for any adverse developments.
Dịch: Chúng ta cần chuẩn bị cho mọi diễn biến bất lợi.
xu hướng không thuận lợi
bước ngoặt tiêu cực
bất lợi
nghịch cảnh
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
sự trợ cấp
hệ mẫu hệ
Chúa Giê-su Hài Nhi
quản lý danh mục đầu tư
Thắng hay thua
vui vẻ
phát triển tên lửa đạn đạo
không lay chuyển, kiên định