His glaring weakness is his lack of experience.
Dịch: Điểm yếu rõ rệt của anh ấy là thiếu kinh nghiệm.
The company's glaring weakness is its outdated technology.
Dịch: Điểm yếu rõ rệt của công ty là công nghệ lạc hậu.
điểm yếu hiển nhiên
điểm yếu nổi bật
rõ rệt
điểm yếu
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
thời trang hở lưng
báo chí thể thao
buôn bán ô tô cũ
Sự phê bình, sự chỉ trích
vai trò quan trọng
sách truyện tranh
xứng đáng được yêu
Các chỉ số ESG