They were ambling along the riverbank.
Dịch: Họ đang đi tản bộ dọc bờ sông.
He was ambling down the street.
Dịch: Anh ấy đang đi chậm rãi trên phố.
Đi dạo
Đi bộ
sự đi tản bộ
một cách tản bộ
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Khoa học xã hội
Litva, một quốc gia ở Bắc Âu.
Nhân viên điều hành
Ngày Cá Tháng Tư
hành động theo, tác động lên
sóng biển rì rào
những người nhiệt tình
xu nịnh, bợ đỡ