They were ambling along the riverbank.
Dịch: Họ đang đi tản bộ dọc bờ sông.
He was ambling down the street.
Dịch: Anh ấy đang đi chậm rãi trên phố.
Đi dạo
Đi bộ
sự đi tản bộ
một cách tản bộ
02/01/2026
/ˈlɪvər/
gây chấn động
Album nhạc đồng quê đương đại
sự giòn
sự trầm ngâm, sự suy tư
gốc tự do
cắt ngang, vượt qua
giáo viên đánh giá
cổng