The river has a meandering course.
Dịch: Con sông có dòng chảy quanh co.
They enjoyed meandering through the old town.
Dịch: Họ thích đi lang thang qua khu phố cổ.
lang thang
uốn khúc
đường cong
đi lang thang
02/01/2026
/ˈlɪvər/
tin tuyển dụng việc làm
thu nhập gộp
tổ chức thanh niên
môi trường thanh bình
thụ tinh trong tử cung
Mô lân cận
lên đến cực điểm, đạt đến tột đỉnh
trà pha