She felt obligated to requite his kindness.
Dịch: Cô cảm thấy có nghĩa vụ phải đền đáp lòng tốt của anh.
They requited his cruelty with indifference.
Dịch: Họ đáp trả sự tàn ác của anh ta bằng sự thờ ơ.
Đền trả
Báo thù
Bồi thường
Sự đền đáp, sự báo đáp
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
người yêu thích tập thể dục
lợn rừng
siêng năng
du lịch đến
chỉ, vừa mới, chỉ mới
đồ bơi
thông tin tài khoản
ổn định thị trường