She felt obligated to requite his kindness.
Dịch: Cô cảm thấy có nghĩa vụ phải đền đáp lòng tốt của anh.
They requited his cruelty with indifference.
Dịch: Họ đáp trả sự tàn ác của anh ta bằng sự thờ ơ.
Đền trả
Báo thù
Bồi thường
Sự đền đáp, sự báo đáp
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
hỗ trợ việc làm
dịch vụ chăm sóc sau giờ học
đối tác tận tâm
bánh phở bò
Xoáy thuận, lốc xoáy
Động vật hoang dã trong đại dương
ngày hôm sau
xe cỡ D